Mục Lục
Bản vẽ CAD thiết kế Hầm Thủy Điện
1. Đặc điểm Công trình Thủy điện
-
Loại công trình: Hệ thống dẫn nước áp lực cho nhà máy thủy điện (Hầm Thủy Điện).
-
Tổng chiều dài hầm chính: 4157m (tính theo đường tim hầm).
-
Cấu trúc hầm chính:
-
Đoạn hầm trước giếng đứng (Hầm Dẫn Nước): Dài 3400m, có 3 độ dốc đáy khác nhau (1,5%; 5,8%; 5,2%).
-
Giếng đứng: Chiều cao 71m, đường kính mặt cắt đào 2,4m.
-
Đoạn hầm sau giếng đứng (Hầm Áp Lực): Dài 686m. Đoạn cuối có lót ống thép Ø1600mm (L=420m).
-
-
Kích thước hầm (tiết diện đào gương): Thường là 2,6m x 2,8m.
-
Công trình phụ trợ:
-
7 Ngách quay xe trên đoạn hầm trước giếng đứng và 1 ngách trên đoạn hầm sau giếng đứng (được nút bằng tường BTCT dày 0,5m có lỗ cân bằng nước).
-
2 Hầm phụ (Hầm phụ số 1 dài 49,5m; Hầm phụ số 2 dài 370m) được sử dụng cho công tác thi công, sau đó được nút bằng bê tông (có bố trí cửa thăm thép Ø1600mm tại Hầm phụ số 2 để dọn vệ sinh bẫy đá).
-
Bẫy đá (đặt ở cuối hầm dẫn nước và trước đoạn hầm lót thép) để tập trung cát, đá.
-
2. Đặc điểm File Hồ sơ
-
Loại hồ sơ: Bộ bản vẽ thiết kế chi tiết.
-
Định dạng file: .dwg (File AutoCAD).
-
Bộ môn: Thủy lợi/Thủy điện/Kết cấu hầm.
-
Nội dung bao gồm:
-
Toàn bộ bản vẽ chi tiết về Hầm chính (hầm dẫn nước, giếng đứng, hầm áp lực).
-
Bản vẽ chi tiết Hầm phụ và các ngách quay xe.
-
Thuyết minh gia cố hầm (có đề cập đến khoan phun chống thấm).
-
Bảng tổng hợp thông số chính của hầm dẫn nước.
-
File này là tài liệu kỹ thuật rất chi tiết và toàn diện về thiết kế hầm thủy điện, rất phù hợp cho các nghiên cứu chuyên sâu hoặc đồ án chuyên ngành Thủy lợi/Xây dựng công trình ngầm.
Bảng tổng hợp thông số chính hầm dẫn nước
| TT | Thông số | Đơn vị | Giá trị |
| 1 | Hầm áp lực trước giếng đứng | ||
| Chiều dài hầm | m | 3400 | |
| Cao độ tim đầu hầm/cuối hầm | m | 462,5/338,17 | |
| Kích thước hầm (bxh) | m | 2,6×2,8; 2,9×2,95 | |
| Số ngách tránh xe | cái | 7 | |
| Độ dốc đáy hầm | % | 1,5; 5,8; 5,2 | |
| 2 | Giếng đứng | ||
| Cao trình đỉnh /đáy giếng | m | 338,17/267,34 | |
| Đường kính giếng đứng | m | 2,4 | |
| Chiều cao giếng đứng | m | 71,0 | |
| 3 | Hầm áp lực sau giếng đứng | ||
| Chiều dài hầm | m | 686 | |
| Cao độ tim đầu hầm/cuối hầm | m | 267,34/244,0 | |
| Kích thước hầm (bxh) | m | 2,6×2,8; 2,9×2,75 | |
| Số ngách tránh xe | cái | 1 | |
| Độ dốc đáy hầm | % | 5,5; 2,0 | |
| 4 | Hầm phụ số 1 | ||
| Chiều dài hầm | m | 49,5 | |
| Kích thước hầm (bxh) | m | 2,6×2,8; 2,9×2,75 | |
| Độ dốc đáy hầm | % | 0,7 | |
| Cao độ đáy đầu hầm/cuối hầm | m | 460,0/460,35 | |
| 5 | Hầm phụ số 2 | ||
| Chiều dài hầm | m | 370,0 | |
| Kích thước hầm (bxh) | m | 2,6×2,8; 2,9×2,75 | |
| Độ dốc đáy hầm | % | 1,3 | |
| Cao độ đáy đầu hầm/cuối hầm | m | 362,0/366,73 |
File bao gồm bản vẽ hầm chính, hầm phụ và thuyết minh gia cố hầm. Chi tiết các bạn xem hình ảnh bên dưới
Một số hình ảnh file:


Các bản vẽ, bản tính khác các bạn tham khảo tại đây
Nếu bản vẽ này ưng ý các bạn có thể tham khảo thêm kinh nghiệm thiết kế nhà.
Thuviencongtrinh.com đã tổng hợp được rất nhiều file hay, bản vẽ đẹp, đồ án chất lượng của những dự án thực tế. Các tài liệu này được thực hiện từ các dự án thiết kế đã được duyệt, đồ án mẫu, khóa học online hay. Hy vọng những file này sẽ giúp ích được cho các bạn.
Thuviencongtrinh.com hoạt động vì cộng đồng. Ở đây bạn có thể tự do upload chia sẻ tài liệu của mình cho những ai quan tâm để cùng nhau học hỏi, đúc kết kinh nghiệm. Chúng tôi luôn muốn có bạn đồng hành cùng sự phát triển của cộng đồng.
Đặc biệt khi tham gia web bạn còn có cơ hội kiếm tiền cực lớn cho mình. Khi đăng bán tài liệu của bản thân hay các file sưu tầm chất lượng.
Thuviencongtrinh.com hy vọng các bạn cùng chung tay xây dựng và đóng góp cho cộng đồng.
Chúc bạn có thêm thật nhiều kiến thức và tạo ra được lợi nhuận cho mình khi tham gia cùng Thuviencongtrinh.com




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.